Xã Hữu Vinh – Yên Minh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Yên Minh , thuộc Tỉnh Hà Giang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Hữu Vinh – Yên Minh

Bản đồ Xã Hữu Vinh – Yên Minh

Thôn Bản Chang311536
Thôn Bản Trưởng311535
Thôn Bản Vàng311531
Thôn Khai Hoang 1311537
Thôn Khai Hoang 2311538
Thôn Men Vải 1311532
Thôn Men Vải 2311533
Thôn Nà Cún311541
Thôn Nà Hỏa311542
Thôn Nà Tậu311534
Thôn Sủng Pảo 1311539
Thôn Sủng Pảo 2311540
Thôn Tân Tiến311530

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Yên Minh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Yên Minh17
Xã Bạch Đích19
Xã Đồng Minh16
Xã Du Già14
Xã Đường Thượng10
Xã Du Tiến12
Xã Hữu Vinh13
Xã Lao Và Chải16
Xã Lũng Hồ23
Xã Mậu Duệ15
Xã Mậu Long14
Xã Na Khê10
Xã Ngam La12
Xã Ngọc Long25
Xã Phú Lũng13
Xã Sủng Thài19
Xã Sủng Tráng9
Xã Thắng Mố8

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Giang

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành Phố Hà Giang
    5971.689135,3193530
    uyện Bắc Mê
    H
    12047.339840,856
    Huyện Bắc Quang
    20945.2861.10141
    Huyện Đồng Văn
    21864.757461,1140
    Huyện Hoàng Su Phì
    18859.427634,494
    Huyện Mèo Vạc
    22170.162576,7122
    Huyện Quản Bạ
    10544.506532,183
    Huyện Quang Bình
    13356.824774,6373
    Huyện Vị Xuyên
    21595.7251.487,564
    Huyện Xín Mần
    17158.195582,7100
    Huyện Yên Minh
    26577.625786,299

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post