Xã Kéo Yên – Hà Quảng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hà Quảng , thuộc Tỉnh Cao Bằng , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Kéo Yên – Hà Quảng

Bản đồ Xã Kéo Yên – Hà Quảng

Xóm Cáy Tắc274873
Xóm Lũng Luông274879
Xóm Lũng Rắng274876
Xóm Lũng Tú-Bó Rốp274872
Xóm Nặm Rằng274874
Xóm Pá Rản274880
Xóm Phia Đó-Lũng Vài274878
Xóm Rằng Cúm – Cả Lộ274871
Xóm Rằng Rụng-Co Lỳ274875
Xóm Shí Ngải274877

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hà Quảng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Xuân Hoà22
Xã Cải Viên9
Xã Đào Ngạn9
Xã Hạ Thôn5
Xã Hồng Sĩ11
Xã Kéo Yên10
Xã Lũng Nặm14
Xã Mã Ba12
Xã Nà Sác8
Xã Nội Thôn11
Xã Phù Ngọc16
Xã Qúy Quân11
Xã Sĩ Hai14
Xã Sóc Hà16
Xã Thượng Thôn18
Xã Tổng Cọt14
Xã Trường Hà7
Xã Vân An10
Xã Vần Dính13

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cao Bằng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Cao Bằng
26084.421107,6784
Huyện Bảo Lạc
25849.36291854
Huyện Bảo Lâm23455.936913,461
Huyện Hạ Lang
20825.294463,455
Huyện Hà Quảng
23033.261453,773
Huyện Hoà An
29355.730609,520891
Huyện Nguyên Bình
24539.42084147
Huyện Phục Hoà
12922.501251,989
Huyện Quảng Uyên
26642.604384,8966111
Huyện Thạch An
29130.563690,544
Huyện Thông Nông
19223.233357,665
Huyện Trà Lĩnh
13921.558259,2259,2
Huyện Trùng Khánh
31548.713468,7104

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post