Xã Kim Lan – Gia Lâm cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Gia Lâm , thuộc Thành phố Hà Nội , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Kim Lan – Gia Lâm

Bản đồ Xã Kim Lan – Gia Lâm

Thôn doan ket132910
Thôn thong nhat132909
Thôn tien phong132911
Xóm 1132904
Xóm 2132901
Xóm 3132906
Xóm 4132905
Xóm 5132902
Xóm 6132907
Xóm 7132903
Xóm 8132908

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Gia Lâm

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Trâu Quỳ46
Thị trấn Yên Viên48
Xã Bát Tràng13
Xã Cổ Bi8
Xã Đặng Xá12
Xã Đa Tốn10
Xã Đình Xuyên11
Xã Đông Dư7
Xã Dương Hà6
Xã Dương Quang10
Xã Dương Xá14
Xã Kiêu Kỵ32
Xã Kim Lan11
Xã Kim Sơn10
Xã Lệ Chi9
Xã Ninh Hiệp13
Xã Phù Đổng8
Xã Phú Thị9
Xã Trung Mầu10
Xã Văn Đức4
Xã Yên Thường11
Xã Yên Viên15

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hà Nội

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn Tây
364125.749113,51.108
Quận Ba Đình
545225.9109,324.291
Quận Cầu Giấy
677225.6431218.804
Quận Đống Đa954370.11710,236.286
Quận Hà Đông
1080233.12647,94.867
Quận Hai Bà Trưng
920295.72610,129.280
Quận Hoàng Mai
849335.50940,28.844
Quận Hoàn Kiếm318147.3345,327.799
Quận Long Biên
677276.91360,44.500
Quận Tây Hồ
376130.639245.443
Quận Thanh Xuân
504223.6949,124.582
Huyện Ba Vì
198246.120425,3579
Huyện Chương Mỹ
271286.359232,31.233
Huyện Đan Phượng
108142.48076,61.860
Huyện Đông Anh
273333.337182,11.831
Huyện Gia Lâm
317251.7351142.208
Huyện Hoài Đức
128191.10682,42.319
Huyện Mê Linh105191.490141,61.352
Huyện Mỹ Đức
120169.999230739
Huyện Phúc Thọ102159.484117,11.362
Huyện Phú Xuyên
189181.388171,11.060
Huyện Quốc Oai
140160.1901471.090
Huyện Sóc Sơn
194282.536306,5922
Huyện Thạch Thất
196177.545202,5877
Huyện Thanh Oai
109167.250123,81.351
Huyện Thanh Trì
136198.70663,173.146
Huyện Thường Tín153219.246127,71.717
Huyện Ứng Hoà
146182.008183,7991
Huyện Từ Liêm
444320.41443,47.391
232.89432,27367.216

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post