Xã Kon Đào – Đắk Tô cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đắk Tô , thuộc Tỉnh Kon Tum , vùng Tây Nguyên

 

Thông tin zip code /postal code Xã Kon Đào – Đắk Tô

Bản đồ Xã Kon Đào – Đắk Tô

Thôn 2 582532
Thôn 3 582533
Thôn 5 582535
Thôn 6 582531, 582536
Thôn 7 582537
Thôn Kon Đào 1 582534

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đắk Tô

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đắk Tô17
Xã Đắk Rơ Nga5
Xã Đắk Trăm10
Xã Diên Bình6
Xã Kon Đào7
Xã Ngọc Tụ6
Xã Pô Kô5
Xã Tân Cảnh5
Xã Văn Lem6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Kon Tum

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Kon Tum
377
155.214 432,1249 359
Huyện Đắk Glei
109
38.8631.495,326
Huyện Đắk Hà
92
65.206845,777
Huyện Đắk Tô
67
37.440 506,474
Huyện Kon PLông
8920.8901.381,215
Huyện Kon Rẫy
5522.622911,325
Huyện Ngọc Hồi
7741.828844,550
Huyện Sa Thầy
6642.7031.43530
Huyện Tu Mơ Rông
9222.498 861,726

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

 

New Post