Xã La Bằng – Đại Từ cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đại Từ , thuộc Tỉnh Thái Nguyên , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã La Bằng – Đại Từ

Bản đồ Xã La Bằng – Đại Từ

Xóm Đồng Đình255805
Xóm Đồng Tiến255810
Xóm Kẹm255804
Xóm La Ất255802
Xóm La Bằng255801
Xóm La Nạc255806
Xóm Lau Sau255807
Xóm Non Bẹo255808
Xóm Rừng Vần255803
Xóm Tiến Thành255809

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đại Từ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đại Từ8
Thị trấn Quân Chu15
Xã An Khánh18
Xã Bản Ngoại19
Xã Bình Thuận11
Xã Cát Nê15
Xã Cù Vân11
Xã Đức Lương13
Xã Hà Thượng13
Xã Hoàng Nông18
Xã Hùng Sơn18
Xã Khôi Kỳ19
Xã Ký Phú10
Xã La Bằng10
Xã Lục Ba8
Xã Minh Tiến16
Xã Mỹ Yên25
Xã Na Mao14
Xã Phục Linh17
Xã Phúc Lương17
Xã Phú Cường10
Xã Phú Lạc20
Xã Phú Thịnh14
Xã Phú Xuyên19
Xã Quân Chu19
Xã Tân Linh15
Xã Tân Thái15
Xã Tiên Hội16
Xã Vạn Thọ9
Xã Văn Yên17
Xã Yên Lãng32

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Nguyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Nguyên
715
306.842170,71.798
Thị xã Sông Công
123
109.409109,41.000
Huyện Đại Từ
481
160.598568,55274
Huyện Định Hóa
438
87.089520,8167
Huyện Đồng Hỷ
276
114.893457,5251
Huyện Phổ Yên
325
158.619258,86558
Huyện Phú Bình
328
134.150245,7546
Huyện Phú Lương
274
106.681368,9465289
Huyện Võ Nhai
177
64.241843,576

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post