Xã Mỹ Thủy – Lệ Thủy cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lệ Thủy , thuộc Tỉnh Quảng Bình , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Mỹ Thủy – Lệ Thủy

Bản đồ Xã Mỹ Thủy – Lệ Thủy

Thôn Mỹ Hà 1 514295
Thôn Mỹ Hà 2 514296
Thôn Mỹ Hà 3 514297
Thôn Mỹ Hà 4 514298
Thôn Mỹ Hà 5 514299
Thôn Mỹ Trạch 1 514291
Thôn Mỹ Trạch 2 514292
Thôn Mỹ Trạch 3 514293
Thôn Mỹ Trạch 4 514294
Thôn Thông Nhất 514306
Thôn Thuận Trạch 1 514300
Thôn Thuận Trạch 2 514301
Thôn Thuận Trạch 3 514302
Thôn Thuận Trạch 4 514303
Thôn Thuận Trạch 5 514304
Thôn Thuận Trạch 6 514305

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lệ Thủy

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Kiến Giang9
Thị trấn nông trường Lệ Ninh12
Xã An Thủy19
Xã Cam Thủy9
Xã Dương Thủy10
Xã Hoa Thủy11
Xã Hồng Thủy11
Xã Hưng Thủy13
Xã Kim Thủy9
Xã Lâm Thủy6
Xã Liên Thủy17
Xã Lộc Thủy11
Xã Mai Thủy9
Xã Mỹ Thủy16
Xã Ngân Thủy6
Xã Ngư Thủy Bắc5
Xã Ngư Thủy Nam5
Xã Ngư Thủy Trung5
Xã Phong Thủy17
Xã Phú Thủy5
Xã Sen Thủy13
Xã Sơn Thủy12
Xã Tân Thủy12
Xã Thái Thủy7
Xã Thanh Thủy7
Xã Trường Thủy9
Xã Văn Thủy7
Xã Xuân Thủy16

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Đồng Hới
    228
    111.141155,7714
    Huyện Bố Trạch
    269
    178.4642.124,2 84
    Huyện Lệ Thủy
    288
    140.2741.416,199
    Huyện Minh Hóa
    132
    46.862 1.412,733
    Huyện Quảng Ninh
    106
    86.598 1.191,7 73
    Huyện Quảng Trạch
    202
    95.542 400,7022238
    Huyện Tuyên Hóa
    153
    77.608 1.149,468

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post