Xã Mỹ Xá – Nam Định cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Nam Định , thuộc Tỉnh Nam Định , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Mỹ Xá – Nam Định

Bản đồ Xã Mỹ Xá – Nam Định

Đường Dầu Khí423223
Đường Phạm Ngũ Lão423225
Đường Thảm Len423224
Đường Trần Huy Liệu423272
Đường Trục 2-7Ngõ 10423258
Đường Trục 2-7Ngõ 11423259
Đường Trục 2-7Ngõ 12423260
Đường Trục 2-7Ngõ 13423261
Đường Trục 2-7Ngõ 14423262
Đường Trục 2-7Ngõ 15423263
Đường Trục 2-7Ngõ 16423264
Đường Trục 2-7Ngõ 18423265
Đường Trục 2-7Ngõ 20423266
Đường Trục 2-7Ngõ 22423267
Đường Trục 2-7Ngõ 24423268
Đường Trục 2-7Ngõ 26423269
Đường Trục 2-7Ngõ 8423257
Đường Trục XãNgõ 1423227
Đường Trục XãNgõ 10423236
Đường Trục XãNgõ 11423237
Đường Trục XãNgõ 11b423238
Đường Trục XãNgõ 12423239
Đường Trục XãNgõ 13423240
Đường Trục XãNgõ 14423241
Đường Trục XãNgõ 15423242
Đường Trục XãNgõ 16423243
Đường Trục XãNgõ 18423244
Đường Trục XãNgõ 2423228
Đường Trục XãNgõ 20423245
Đường Trục XãNgõ 22423246
Đường Trục XãNgõ 22b423247
Đường Trục XãNgõ 24423248
Đường Trục XãNgõ 3423229
Đường Trục XãNgõ 4423230
Đường Trục XãNgõ 5423231
Đường Trục XãNgõ 6423232
Đường Trục XãNgõ 7423233
Đường Trục XãNgõ 8423234
Đường Trục XãNgõ 9423235
Đường Vụ BảnNgõ 26423249
Đường Vụ BảnNgõ 28423250
Đường Vụ BảnNgõ 30423251
Đường Vụ BảnNgõ 32423252
Đường Vụ BảnNgõ 32b423253
Đường Vụ BảnNgõ 34423254
Đường Vụ BảnNgõ 36423255
Đường Vụ BảnNgõ 38423256
Thôn Mai Xá423271
Thôn Mỹ Trọng423226
Thôn Phúc Trọng423222
Thôn Vị Dương423270

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bà Triệu38
Phường Cửa Bắc94
Phường Cửa Nam10
Phường Hạ Long50
Phường Lộc Hạ31
Phường Lộc Vượng28
Phường Năng Tĩnh85
Phường Ngô Quyền47
Phường Nguyễn Du103
Phường Phan Đình Phùng67
Phường Quang Trung78
Phường Thống Nhất20
Phường Trần Đăng Ninh93
Phường Trần Hưng Đạo85
Phường Trần Quang Khải26
Phường Trần Tế Xương64
Phường Trường Thi125
Phường Văn Miếu179
Phường Vị Hoàng62
Phường Vị Xuyên138
Xã Lộc An10
Xã Lộc Hoà21
Xã Mỹ Xá51
Xã Nam Phong5
Xã Nam Vân12

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nam Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Nam Định
1522
243.18646,45.241
Huyện Giao Thủy
141
188.875232,1813
Huyện Hải Hậu482
256.864230,21.116
Huyện Mỹ Lộc
104
69.14373,7938
Huyện Nam Trực
178
192.312161,71.189
Huyện Nghĩa Hưng
261
178.540250,5713
Huyện Trực Ninh
236
176.622143,51.231
Huyện Vụ Bản
151
129.669147,7877
Huyện Xuân Trường
322
165.739112,91.468
Huyện Ý Yên
320
227.160240946

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post