Thông tin zip code /postal code Xã Nà Sáy – Tuần Giáo

Bản đồ Xã Nà Sáy – Tuần Giáo

Bản Co Dứa382771
Bản Đán Pẻn382775
Bản Hong Lực382776
Bản Hua Sát382770
Bản Huổi Nôm382762
Bản Huổi Sáy382767
Bản Khong Nưa382765
Bản Khong Tở382763
Bản Nậm Cá382766
Bản Nà Sáy 1382768
Bản Nà Sáy 2382769
Bản Nong Lạnh382774
Bản Phai Cộng382773
Bản Phai Mường382761
Bản Phiêng Hin382764
Bản Ta Láo382772
Thôn xã Mường Khong382777

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tuần Giáo

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tuần Giáo187.25817,6412
Xã Chiềng Đông14.99738,98
Xã Chiềng Sinh234.66418,29255
Xã Mùn Chung15460879,4858
Xã Mường Khong12866107,16
Xã Mường Mùn265533211,5826
Xã Mường Thín12174960,9629
Xã Nà Sáy174059138,5129
Xã Nà Tòng1226437,55
Xã Phình Sáng186343126,2550
Xã Pú Nhung7288464,8544
Xã Pú Xi22351122
Xã Quài Cang22615438,66159
Xã Quài Nưa16484052,193
Xã Quài Tở24711959,97119
Xã Rạng Đông1322039
Xã Ta Ma72874106,9427
Xã Tênh Phông695357,5217
Xã Toả Tình7157365,0424

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Điện Biên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Điện Biên Phủ
183
48.02064,3747
Thị xã Mường Lay
46
11.650114,1102
Huyện Điện Biên
514
113.6421.639,669
Huyện Điện Biên Đông
196
56.2491.266,544
Huyện Mường Ảng
124
40.119443,291
Huyện Mường Chà
177
39.4561.199,420933
Huyện Mường Nhé
191
32.9771.573,729421
Huyện Nậm Pồ
15
43.5421.498,129629
Huyện Tủa Chùa
135
47.279679,470
Huyện Tuần Giáo
224
77.4461.137,768268

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post