Xã Nậm Lầu – Thuận Châucung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thuận Châu , thuộc Tỉnh Sơn La , vùng Tây Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Nậm Lầu – Thuận Châu

Bản đồ Xã Nậm Lầu – Thuận Châu

Bản Ban 366551
Bản Biên 366532
Bản Hua Kép 366548
Bản Huổi Kép 366549
Bản Huổi Xưa 366550
Bản Ít Cuông 366545
Bản Ít Mặn 366546
Bản Lọng Chộc 366554
Bản Mỏ 366544
Bản Na Há 366536
Bản Nà Ít 366557
Bản Nà Kẹ 366543
Bản Nậm Lầu 366531
Bản Nà Nhọt 366556
Bản Nà Nọi 366535
Bản Nong 366539
Bản Nong Lầu 366537
Bản Nong Ten 366541
Bản Pài 366540
Bản Páo 366553
Bản Phúc 366533
Bản Sá Ngạ 366555
Bản Tăng 366534
Bản Thẳm Phé 366552
Bản Tòng 366538
Bản Xã Hòn 366547
Bản Xanh 366542

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thuận Châu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thuận Châu216.1951,045.956,7
Xã Bản Lầm18295262,8447
Xã Bó Mười18578462,2193
Xã Bon Phặng16422836,33116
Xã Chiềng Bôm30427392,1946
Xã Chiềng La10210827,8276
Xã Chiềng Ly22604031,33193
Xã Chiềng Ngàm12332349,9667
Xã Chiềng Pấc9359220,27177
Xã Chiềng Pha20558726,45211
Xã Co Mạ224254146,5929
Xã Co Tòng12206829,8769
Xã É Tòng19213542,6350
Xã Liệp Tè16322271,8345
Xã Long Hẹ19276273,6538
Xã Muổi Nọi15285328,9998
Xã Mường Bám24669973,6591
Xã Mường É31603389.1868
Xã Mường Khiêng35537567,5280
Xã Nậm Lầu275429156,3835
Xã Noong Lay15
Xã Pá Lông10221030,6572
Xã Phỏng Lái23462391,1351
Xã Phổng Lăng14379261,761
Xã Phỏng Lập14384642,6390
Xã Púng Tra14241525,6494
Xã Thôm Mòn18545614,44378
Xã Tông Cọ10450435,06128
Xã Tông Lạ̣nh30

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sơn La

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn La
328
107.282 324,93330
Huyện Bắc Yên
146
56.7961.099,452
Huyện Mai Sơn
448
137.3411.423,896
Huyện Mộc Châu
375
104.730 1.081,6697
Huyện Mường La
278
91.3771.424,664
Huyện Phù Yên
302
106.8921.227,3 87
Huyện Quỳnh Nhai
195
58.300 1.060,9055
Huyện Sông Mã
448
126.0991.632 77
Huyện Sốp Cộp
133
39.038 1.480,926
Huyện Thuận Châu
544
147.3741.533,496
Huyện Yên Châu
203
68.753 856,480

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post