Xã Nam Phong – Phù Yêncung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phù Yên , thuộc Tỉnh Sơn La , vùng Tây Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Nam Phong – Phù Yên

Bản đồ Xã Nam Phong – Phù Yên

Bản Đá Mài1363731
Bản Đá Mài 2363735
Bản Pín363737
Bản Suối Kê363736
Bản Suối Lúa 1363732
Bản Suối Lúa 2363733
Bản Suối Vé363734

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phù Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phù Yên166.7851,056462
Xã Bắc Phong6219841,35
Xã Đá Đỏ9223546.448
Xã Gia Phù12573628,05204
Xã Huy Bắc16451326174
Xã Huy Hạ165.18823.64219
Xã Huy Tân134.40721,15208
Xã Huy Thượng123.99264,5462
Xã Huy Tường103.06620,91147
Xã Kim Bon10326257,4857
Xã Mường Bang93.350125,7827
Xã Mường Cơi226.19964,5496
Xã Mường Do162.75191,0330
Xã Mường Lang8
Xã Mường Thải102.82168,7641
Xã Nam Phong71.59335,2545
Xã Quang Huy235.66945,7124
Xã Sập Sa62.33326,4788
Xã Suối Bau101.88442,3245
Xã Suối Tọ92.235140,816
Xã Tân Lang135.40560,8189
Xã Tân Phong72.66133,2580
Xã Tường Hạ123.13619,38162
Xã Tường Phong61.77452,4634
Xã Tường Phù104.54914,47314
Xã Tường Thượng75.57318,02309
Xã Tường Tiến71.56331,5450

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sơn La

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Sơn La
341xx328
107.282324,93330
Huyện Bắc Yên
3460x - 3464x146
56.7961.099,452
Huyện Mai Sơn
345xx448
137.3411.423,896
Huyện Mộc Châu
347xx375
104.7301.081,6697
Huyện Mường La
3420x - 3424x278
91.3771.424,664
Huyện Phù Yên
349xx302
106.8921.227,387
Huyện Quỳnh Nhai
3425x - 3429x195
58.3001.060,9055
Huyện Sông Mã
3440x - 3444x448
126.0991.63277
Huyện Sốp Cộp
3445x - 3449x133
39.0381.480,926
Huyện Thuận Châu
343xx544
147.3741.533,496
Huyện Yên Châu
3465x - 3469x203
68.753856,480
Vân Hồ348xx

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên32xxx38xxxx215275273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình36xxx35xxxx218288082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu30xxx39xxxx213254045009,068,845
Tỉnh Sơn La34xxx36xxxx21226119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post