Xã Nhạo Sơn – Sông Lô cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Sông Lô , thuộc Tỉnh Vĩnh Phúc , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Nhạo Sơn – Sông Lô

Bản đồ Xã Nhạo Sơn – Sông Lô

Thôn Cửa Ngòi283294
Thôn Đồng Đạo283293
Thôn Hoa Cao283295
Thôn Làng Giàng283292
Thôn Lũng Gì283296
Thôn Ngọc Đèn283290
Thôn Ngọc Sơn283291

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Sông Lô

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tam Sơn7
Xã Bạch Lưu6
Xã Cao Phong13
Xã Đồng Quế7
Xã Đồng Thịnh15
Xã Đôn Nhân9
Xã Đức Bác11
Xã Hải Lựu19
Xã Lãng Công10
Xã Nhân Đạo10
Xã Nhạo Sơn7
Xã Như Thụy7
Xã Phương Khoan10
Xã Quang Yên17
Xã Tân Lập8
Xã Tứ Yên9
Xã Yên Thạch10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Vĩnh Phúc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vĩnh Yên
119
94.29450,81.856
Thị xã Phúc Yên
107
91.790120,3763
Huyện Bình Xuyên
121
108.246145,1746
Huyện Lập Thạch
221
118.646173,1685
Huyện Sông Lô
175
88.616150,3590
Huyện Tam Đảo
107
69.084236,4292
Huyện Tam Dương
147
94.692107,1884
Huyện Vĩnh Tường
168
198.942141,82021.403
Huyện Yên Lạc
89
145.240106,71.361

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post