Xã Phục Lễ – Thuỷ Nguyên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thuỷ Nguyên , thuộc Thành phố Hải Phòng , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Phục Lễ – Thuỷ Nguyên

Bản đồ Xã Phục Lễ – Thuỷ Nguyên

Thôn Bấc 183074
Thôn Đông 183072
Thôn Mức 183075
Thôn Nam 183073
Thôn Sỏ 183076
Thôn Trung 183071

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thuỷ Nguyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Minh Đức11
Thị trấn Núi Đèo3
Xã An Lư13
Xã An Sơn3
Xã Cao Nhân2
Xã Chính Mỹ12
Xã Đông Sơn2
Xã Dương Quan2
Xã Gia Đức6
Xã Gia Minh2
Xã Hoà Bình5
Xã Hoa Động13
Xã Hoàng Động9
Xã Hợp Thành3
Xã Kênh Giang3
Xã Kiền Bái6
Xã Kỳ Sơn11
Xã Lại Xuân4
Xã Lâm Động5
Xã Lập Lễ9
Xã Liên Khê7
Xã Lưu Kiếm6
Xã Lưu Kỳ6
Xã Minh Tân9
Xã Mỹ Đồng2
Xã Ngũ Lão15
Xã Phả Lễ7
Xã Phục Lễ6
Xã Phù Ninh3
Xã Quảng Thanh5
Xã Tam Hưng4
Xã Tân Dương8
Xã Thiên Hương15
Xã Thủy Đường14
Xã Thủy Sơn4
Xã Thủy Triều7
Xã Trung Hà6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hải Phòng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Đồ Sơn
3844.51442,41.050
Quận Dương Kinh
3048.70045,9 1.061
Quận Hải An
106103.267104,9984
Quận Hồng Bàng
432101.62514,47.057
Quận Kiến An
17897.40329,5 3.302
Quận Lê Chân
748209.60811,817.763
Quận Ngô Quyền
732164.61211,214.698
Huyện An Dương
109160.75197,6 1.647
Huyện An Lão
98132.316114,91.152
Huyện Bạch Long Vĩ49024,5 200
Huyện Cát Hải
6629.676323,192
Huyện Kiến Thuỵ
92126.324107,51.175
Huyện Thuỷ Nguyên
24303.094242,8 1.248
Huyện Tiên Lãng
198141.288191,2739
Huyện Vĩnh Bảo
201173.083 180,5959

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post