Xã Phúc Thành – Yên Thành cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Yên Thành , thuộc Tỉnh Nghệ An , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Phúc Thành – Yên Thành

Bản đồ Xã Phúc Thành – Yên Thành

Xóm Bình Nguyên466439
Xóm Đông Nam466446
Xóm Đông Tây Hồ466437
Xóm Đông Thịnh466447
Xóm Đông Yên466435
Xóm Kỳ Sơn466441
Xóm Liên Sơn466431
Xóm Nam Chính466434
Xóm Nam Sơn466436
Xóm Nam Thịnh466448
Xóm Phúc Giang466440
Xóm Phương Tô466451
Xóm Tây Nam466443
Xóm Trung Nam A466444
Xóm Trung Nam B466445
Xóm Xuân Sơn466432, 466450
Xóm Xuân VIên466449
Xóm Yên Bang466433
Xóm Yên Sơn466442
Xóm Yên Trung466438

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Yên Thành

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Yên Thành2
Xã Bắc Thành9
Xã Bảo Thành13
Xã Công Thành22
Xã Đại Thành7
Xã Đồng Thành12
Xã Đô Thành15
Xã Đức Thành18
Xã Hậu Thành12
Xã Hoa Thành9
Xã Hồng Thành13
Xã Hợp Thành11
Xã Hùng Thành9
Xã Khánh Thành11
Xã Kim Thành8
Xã Lăng Thành13
Xã Liên Thành11
Xã Long Thành17
Xã Lý Thành10
Xã Mã Thành11
Xã Minh Thành11
Xã Mỹ Thành17
Xã Nam Thành9
Xã Nhân Thành16
Xã Phúc Thành21
Xã Phú Thành15
Xã Quang Thành10
Xã Sơn Thành19
Xã Tăng Thành9
Xã Tân Thành15
Xã Tây Thành16
Xã Thịnh Thành17
Xã Thọ Thành11
Xã Tiến Thành11
Xã Trung Thành7
Xã Văn Thành13
Xã Viễn Thành11
Xã Vĩnh Thành16
Xã Xuân Thành12

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nghệ An

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Vinh2341303.7141052.893
    Thị xã Cửa Lò
    90
    70.39827,82.531
    Thị xã Thái Hoà
    127
    59.962135,1444
    Huyện Anh Sơn
    246
    99.358603165
    Huyện Con Cuông
    127
    64.2401.744,537
    Huyện Diễn Châu
    458
    266.447305,9871
    Huyện Đô Lương
    371
    183.584354,3518
    tHuyện Hưng Nguyên255
    110.451159,2694
    Huyện Kỳ Sơn
    192
    69.5242.095,133
    Huyện Nam Đàn
    329
    149.826293,9510
    Huyện Nghĩa Đàn
    321
    130.140617,848211
    Huyện Nghi Lộc
    458
    184.148348,1529
    Huyện Quế Phong
    162
    62.1291.895,433
    Huyện Quỳ Châu
    137
    53.1791.057,656350
    Huyện Quỳ Hợp
    278
    116.554941,7124
    Huyện Quỳnh Lưu
    533
    279.977437,6287640
    Huyện Tân Kỳ
    290
    129.031725,6178
    Huyện Thanh Chương519
    248.9521.128,9065220
    Huyện Tương Dương
    152
    72.4052.811,926
    Huyện Yên Thành
    489

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post