Xã Quảng Điền – Hải Hà cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hải Hà , thuộc Tỉnh Quảng Ninh , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Quảng Điền – Hải Hà

Bản đồ Xã Quảng Điền – Hải Hà

Thôn 1206671
Thôn 2206672
Thôn 3206673
Thôn 4206674
Thôn 5206675
Thôn 6206676

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hải Hà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Quảng Hà12
Xã Cái Chiên3
Xã Đường Hoa16
Xã Phú Hải3
Xã Quảng Chính20
Xã Quảng Điền6
Xã Quảng Đức11
Xã Quảng Long13
Xã Quảng Minh7
Xã Quảng Phong9
Xã Quảng Sơn12
Xã Quảng Thắng4
Xã Quảng Thành6
Xã Quảng Thịnh5
Xã Quảng Trung2
Xã Tiến Tới4

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Ninh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố tỉnh Hạ Long1740221.580271,9503815
    Thị xã Cẩm Phả
    1569195.800486,5403
    Huyện Móng Cái
    188
    80.000516,60155
    Huyện Uông Bí
    527
    151.072256,3077589
    Huyện Ba Chẽ
    118
    18.877608,631
    Huyện Bình Liêu
    104
    27.62947558
    Huyện Cô Tô
    28
    4.98547,4105
    Huyện Đầm Hà
    79
    33.219412,481
    Huyện Đông Triều
    340
    156.627397,2394
    Huyện Hải Hà
    133
    52.729526,1100
    Huyện Hoành Bồ
    182
    46.288844,655
    Huyện Tiên Yên
    128
    44.352437,6101
    Huyện Vân Đồn
    110
    40.204553,272.7
    Huyện Yên Hưng

    206
    132.600331,9400

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post