Xã Quảng Hưng – Quảng Uyên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Quảng Uyên , thuộc Tỉnh Cao Bằng , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Quảng Hưng – Quảng Uyên

Bản đồ Xã Quảng Hưng – Quảng Uyên

Xóm Bản Làng271591
Xóm Bản Phò271585
Xóm Cốc Nhản271587
Xóm Đầu Cầu271581, 271586
Xóm Khuổi Ri271582
Xóm Nà Cưởm271595
Xóm Nà Lạo271590
Xóm Nặm Fan271592
Xóm Pác Ái271583
Xóm Pác Mỉ271588
Xóm Pò Rẻ271594
Xóm Pò Riên271593
Xóm Thác Đét271589
Xóm Tục Hỏa271584

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quảng Uyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Quảng Uyên13
Xã Bình Lăng11
Xã Cai Bộ16
Xã Chí Thảo17
Xã Đoài Khôn10
Xã Độc Lập11
Xã Hạnh Phúc13
Xã Hoàng Hải30
Xã Hồng Định18
Xã Hồng Quang13
Xã Ngọc Động15
Xã Phi Hải38
Xã Phúc Sen10
Xã Quảng Hưng15
Xã Quốc Dân12
Xã Quốc Phong10
Xã Tự Do14

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cao Bằng

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Cao Bằng
    26084.421107,6784
    Huyện Bảo Lạc
    25849.36291854
    Huyện Bảo Lâm23455.936913,461
    Huyện Hạ Lang
    20825.294463,455
    Huyện Hà Quảng
    23033.261453,773
    Huyện Hoà An
    29355.730609,520891
    Huyện Nguyên Bình
    24539.42084147
    Huyện Phục Hoà
    12922.501251,989
    Huyện Quảng Uyên
    26642.604384,8966111
    Huyện Thạch An
    29130.563690,544
    Huyện Thông Nông
    19223.233357,665
    Huyện Trà Lĩnh
    13921.558259,2259,2
    Huyện Trùng Khánh
    31548.713468,7104

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post