Xã Quảng Phú – Thọ Xuân cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thọ Xuân , thuộc Tỉnh Thanh Hoá , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Quảng Phú – Thọ Xuân

Bản đồ Xã Quảng Phú – Thọ Xuân

Thôn 1449891
Thôn 10449900
Thôn 11449901
Thôn 12449902
Thôn 13449903
Thôn 14449904
Thôn 15449905
Thôn 16449906
Thôn 17449907
Thôn 2449892
Thôn 3449893
Thôn 4449894
Thôn 5449895
Thôn 6449896
Thôn 7449897
Thôn 8449898
Thôn 9449899

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thọ Xuân

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lam Sơn9
Thị trấn Sao Vàng3
Thị trấn Thọ Xuân9
Xã Bắc Lương13
Xã Hạnh Phúc9
Xã Nam Giang4
Xã Phú Yên10
Xã Quảng Phú17
Xã Tây Hồ3
Xã Thọ Diên5
Xã Thọ Hải9
Xã Thọ Lâm10
Xã Thọ Lập8
Xã Thọ Lộc12
Xã Thọ Minh10
Xã Thọ Nguyên10
Xã Thọ Thắng4
Xã Thọ Trường9
Xã Thọ Xương12
Xã Xuân Bái12
Xã Xuân Châu12
Xã Xuân Giang5
Xã Xuân Hoà10
Xã Xuân Hưng8
Xã Xuân Khánh6
Xã Xuân Lai10
Xã Xuân Lam4
Xã Xuân Lập4
Xã Xuân Minh6
Xã Xuân Phong9
Xã Xuân Phú11
Xã Xuân Quang10
Xã Xuân Sơn8
Xã Xuân Tân6
Xã Xuân Thắng10
Xã Xuân Thành8
Xã Xuân Thiên10
Xã Xuân Tín17
Xã Xuân Trường9
Xã Xuân Vinh6
Xã Xuân Yên11

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thanh Hoá

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Thanh Hóa
    635
    393.294146,77072.680
    Thị xã Bỉm Sơn
    110
    59.74766,9893
    Thị xã Sầm Sơn49
    60.913451.354
    Huyện Bá Thước
    221
    96.360777,2124
    Huyện Cẩm Thủy
    204
    111.999424,1264
    Huyện Đông Sơn148
    74.21782,41901
    Huyện Hà Trung
    169
    108.049244,5442
    Huyện Hậu Lộc
    222
    165.742143,71.153
    Huyện Hoằng Hóa
    324
    250.534224,841.114
    Huyện Lang Chánh
    97
    45.346586,677
    Huyện Mường Lát
    84
    33.182808,741
    Huyện Nga Sơn
    228
    135.832158,3858
    Huyện Ngọc Lặc278
    132.870485,2815274
    Huyện Như Thanh
    176
    84.763567,1149
    Huyện Như Xuân162
    64.319717,490
    Huyện Nông Cống
    301
    182.898286,7638
    Huyện Quảng Xương
    337
    227.9711711.333
    Huyện Quan Hóa
    117
    43.789996,544
    Huyện Quan Sơn
    88
    35.435943,538
    Huyện Thạch Thành
    225
    136.221558,9244
    Huyện Thiệu Hoá
    197
    152.782160,68951
    Huyện Thọ Xuân
    358
    233.752295,885790
    Huyện Thường Xuân137
    83.2181.113,275
    Huyện Tĩnh Gia269
    214.665458,3468
    Huyện Triệu Sơn
    386
    195.566292,3669
    Huyện Vĩnh Lộc
    96
    80.348158508
    Huyện Yên Định
    178
    171.235227,8309752

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post