Xã Quy Hậu – Tân Lạc – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tân Lạc , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Quy Hậu – Tân Lạc

Bản đồ Xã Quy Hậu – Tân Lạc

Trại Bẫy352714
Xóm Bậy352718
Xóm Bưng352717
Xóm Cộng 1352716
Xóm Cộng 2352722
Xóm Đai352715
Xóm Dom352719
Xóm Hồng Dương352726
Xóm Khang 1352713
Xóm Khang 2352720
Xóm Khang 3352721
Xóm Mới352727
Xóm Tân An352712
Xóm Tân Bình352725
Xóm Tân Phương352723
Xóm Tân Thanh352724
Xóm Trớ352711

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tân Lạc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Mường Khến839494.04977
Xã Bắc Sơn5119214,0985
Xã Địch Giáo14355212,11293
Xã Đông Lại18549723,28236
Xã Do Nhân8218117,92122
Xã Gia Mô6289119,96145
Xã Lỗ Sơn12318216,71190
Xã Lũng Vân12193121,590
Xã Mãn Đức10375116,6226
Xã Mỹ Hoà6325331,29104
Xã Nam Sơn7147120,472
Xã Ngọc Mỹ19552931,93173
Xã Ngòi Hoa5122036,3734
Xã Ngổ Luông6127538,4433
Xã Phong Phú9344413,39257
Xã Phú Cường19573937,79152
Xã Phú Vinh12328434,8994
Xã Quyết Chiến7138126,2153
Xã Quy Hậu17355620.03178
Xã Quy Mỹ518549.07204
Xã Thanh Hối10554926,38210
Xã Trung Hoà6201134,3958
Xã Tuân Lộ723128,59269
Xã Tử Nê8381217.07223

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
361xx25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
3650x - 3654x11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
363xx14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
369xx204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
3620x - 3624x8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
366xx378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
368xx14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
3625x - 3629x18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
364xx14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
3655x - 3659x23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
367xx16061.000282,1 km²216.2 người/km2

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên32xxx38xxxx215275273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình36xxx35xxxx218288082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu30xxx39xxxx213254045009,068,845
Tỉnh Sơn La34xxx36xxxx21226119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post