Xã Tả Lủng – Mèo Vạc cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Mèo Vạc , thuộc Tỉnh Hà Giang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Tả Lủng – Mèo Vạc

Bản đồ Xã Tả Lủng – Mèo Vạc

Thị tứ Xà Lủng312294
Thôn Chính Cùa Lủng312298
Thôn Đề Đay312297
Thôn Đo Súng312292
Thôn Há Chế312306
Thôn Há Chí Đùa312301
Thôn Há Đế A312290
Thôn Há Đế B312291
Thôn Há Súa312303
Thôn Há Súng312293
Thôn Lùng Vái312305
Thôn Phố Mì312304
Thôn Sắn Ma Sao312295
Thôn Súng Lủng312296
Thôn Tả Lủng A312299
Thôn Tả Lủng B312300
Thôn Thào Chứ Lủng312302

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Mèo Vạc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Mèo Vạc1
Xã Cán Chu Phìn12
Xã Giàng Chu Phìn12
Xã Khâu Vai14
Xã Lũng Chinh7
Xã Lũng Pù12
Xã Nậm Ban13
Xã Niêm Sơn17
Xã Pải Lủng16
Xã Pả Vi6
Xã Sơn Vĩ19
Xã Sủng Máng5
Xã Sủng Trà9
Xã Tả Lủng17
Xã Tát Ngà17
Xã Thượng Phùng25
Xã Xín Cái19

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Giang

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành Phố Hà Giang
    5971.689135,3193530
    uyện Bắc Mê
    H
    12047.339840,856
    Huyện Bắc Quang
    20945.2861.10141
    Huyện Đồng Văn
    21864.757461,1140
    Huyện Hoàng Su Phì
    18859.427634,494
    Huyện Mèo Vạc
    22170.162576,7122
    Huyện Quản Bạ
    10544.506532,183
    Huyện Quang Bình
    13356.824774,6373
    Huyện Vị Xuyên
    21595.7251.487,564
    Huyện Xín Mần
    17158.195582,7100
    Huyện Yên Minh
    26577.625786,299

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post