Xã Tài Văn – Trần Đề cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Trần Đề , thuộc Tỉnh Sóc Trăng , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Tài Văn – Trần Đề

Bản đồ Xã Tài Văn – Trần Đề

Tài VănBưng Cà Pốt953086
Tài VănBưng Chông953084
Tài VănChắc Tưng953082
Tài VănHà Bô953083
Tài VănPrec Đôn953085
Tài VănTài Công953088
Tài VănTrà Đót953087

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Trần Đề

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lịch Hội Thượng3
Thị trấn Trần Đề3
Xã Đại Ân 26
Xã Lịch Hội Thượng5
Xã Liêu Tú5
Xã Tài Văn7
Xã Thạnh Thới An10
Xã Thạnh Thới Thuận7
Xã Trung Bình5
Xã Viên An4
Xã Viên Bình3

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sóc Trăng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Sóc Trăng
635
136.01876,21.785
Huyện Châu Thành
55
100.758230,3438
Huyện Cù Lao Dung
36
62.931249,4252
Huyện Kế Sách
85
159.562352,8761452
Huyện Long Phú
62
112.994263,8227428
Huyện Mỹ Tú
83
106.361368,2289
Huyện Mỹ Xuyên
157
150.003263,7212569
Huyện Ngã Năm
69
79.677242,2435329
Huyện Thạnh Trị
90
89.091287,5996310
Huyện Trần Đề
58
130.077378,7598343
Huyện Vĩnh Châu
97
163.800473,3948346

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ94xxx90xxxx292651.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang90xxx88xxxx296672.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu97xxx96xxxx29194876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre86xxx93xxxx75711.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau98xxx97xxxx290691.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxx81xxxx67661.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang95xxx91xxxx29395773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang91xxx - 92xxx92xxxx297681.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An82xxx - 83xxx85xxxx72621.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng6xxx95xxxx299831.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang84xxx86xxxx73631.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh87xxx94xxxx294841.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long85xxx89xxxx70641.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post