Xã Tân Hiệp – Phú Giáo cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phú Giáo , thuộc Tỉnh Bình Dương , vùng Đông Nam Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Tân Hiệp – Phú Giáo

Bản đồ Xã Tân Hiệp – Phú Giáo

Tân Hiệp1822866
Tân Hiệp2822867
Tân Hiệp3822865
Tân Hiệp4822864
Tân Hiệp5822862
Tân Hiệp6822863

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phú Giáo

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phước Vĩnh9
Xã An Bình12
Xã An Linh5
Xã An Long3
Xã An Thái6
Xã Phước Hoà7
Xã Phước Sang4
Xã Tam Lập4
Xã Tân Hiệp6
Xã Tân Long8
Xã Vĩnh Hoà6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Thủ Dầu Một
667264.642118,672.230
Huyện Bắc Tân Uyên
6958.439400,9146
Huyện Bàu Bàng
4482.024339,2242
Huyện Bến Cát
108203.420234,4868
Huyện Dầu Tiếng
88115.780721,4160
Huyện Dĩ An
103355.370605.928
Huyện Phú Giáo
7083.555541,5154
Huyện Tân Uyên
106190.56492,49202.060
Huyện Thuận An
170438.92284,265.245

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
50 → 59
VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

 

New Post