Xã Tân Lập – Kon Rẫy cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kon Rẫy , thuộc Tỉnh Kon Tum , vùng Tây Nguyên

 

Thông tin zip code /postal code Xã Tân Lập – Kon Rẫy

Bản đồ Xã Tân Lập – Kon Rẫy

Thôn 1581881
Thôn 2581882
Thôn 3581883
Thôn 4581884
Thôn 5581885
Thôn 6581886

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kon Rẫy

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đắk Rờ Ve9
Xã Đắk Kôi10
Xã Đắk Pờ Ne4
Xã Đắk Ruồng7
Xã Đắk Tờ Lùng7
Xã Đắk Tờ Re12
Xã Tân Lập6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Kon Tum

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Kon Tum
377
155.214432,1249359
Huyện Đắk Glei
109
38.8631.495,326
Huyện Đắk Hà
92
65.206845,777
Huyện Đắk Tô
67
37.440506,474
Huyện Kon PLông
8920.8901.381,215
Huyện Kon Rẫy
5522.622911,325
Huyện Ngọc Hồi
7741.828844,550
Huyện Sa Thầy
6642.7031.43530
Huyện Tu Mơ Rông
9222.498861,726

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
    Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
    Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
    Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
    Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

     

    New Post