Xã Tân Lập – Lạc Sơn – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lạc Sơn , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Tân Lập – Lạc Sơn

Bản đồ Xã Tân Lập – Lạc Sơn

Xóm Chại354099
Xóm Chiềng 1354102
Xóm Chiềng 2354103
Xóm Chiềng 3354104
Xóm Đấch354108
Xóm Đồi Đong354097
Xóm Đồng354105
Xóm Kị354100
Xóm Lâu354101
Xóm Mói 1354094
Xóm Mói 2354095
Xóm Mói 3354096
Xóm Nghanh354106
Xóm Rậm354107
Xóm Sào354098
Xóm Tôm 1354091
Xóm Tôm 2354092
Xóm Tôm 3354093

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lạc Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Vụ Bản1047202,541856
Xã Ân Nghĩa21742827,33272
Xã Bình Cảng7322110,86297
Xã Bình Chân9284615,03189
Xã Bình Hẻm9284627,63103
Xã Chí Đạo8243910,61230
Xã Chí Thiện728207,85359
Xã Định Cư14416211,28369
Xã Hương Nhượng8299911,57259
Xã Liên Vũ10444311,26395
Xã Miền Đồi12381626.03147
Xã Mỹ Thành13386836,25107
Xã Ngọc Lâu13238930,179
Xã Ngọc Sơn8194033,2958
Xã Nhân Nghĩa13503614,29352
Xã Phúc Tuy1124019,29258
Xã Phú Lương25699621,46279
Xã Quý Hoà17519942,44123
Xã Tân Lập18725314,75492
Xã Tân Mỹ22613031,41195
Xã Thượng Cốc22646715,26424
Xã Tuân Đạo12434712,41350
Xã Tự Do10223650,7944
Xã Văn Nghĩa10583630,82189
Xã Văn Sơn12387617,43222
Xã Vũ Lâm737127,13521
Xã Xuất Hoá18639914,41444
Xã Yên Nghiệp14598622,57295
Xã Yên Phú18658921,32309

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hòa Bình
    25295.589148,20 km²645 người/km²
    Huyện Cao Phong
    11440.949254,37 km²151 người/km2
    Huyện Đà Bắc
    14952.381779,04 km²60 người/km2
    Huyện Kim Bôi
    204114.015549,5 km²207 người/km²
    Huyện Kỳ Sơn
    8534.68210,76 km²216 người/km2
    Huyện Lạc Sơn
    378127.600580,5km2216 người/km2
    Huyện Lạc Thủy
    14460.624320 km²162 người/km2
    Huyện Lương Sơn
    18597.446369,85 km²205 người/km2
    Huyện Mai Châu
    14855.663564,54 km²91 người/km2
    Huyện Tân Lạc
    23675.700523 km²141 người/km2
    Huyện Yên Thủy
    16061.000282,1 km²216.2 người/km2

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post