Xã Tân Lễ – Hưng Hà cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hưng Hà , thuộc Tỉnh Thái Bình , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Tân Lễ – Hưng Hà

Bản đồ Xã Tân Lễ – Hưng Hà

Thôn An Tập414726
Thôn Bùi Xá414729
Thôn Hải Triều414730
Thôn Hà Tân414724
Thôn Hà Xá414721
Thôn Lão Khê414722
Thôn Phú Hà414727
Thôn Quan Khê414732
Thôn Tân Ấp414733
Thôn Tân Hà414725
Thôn Thanh Triều414728
Thôn Trung Hòa414723
Thôn Xuân Hải414731

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hưng Hà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hưng Hà10
Xã Bắc Sơn5
Xã Canh Tân6
Xã Chí Hoà6
Xã Chi Lăng7
Xã Cộng Hoà11
Xã Dân Chủ8
Xã Điệp Nông7
Xã Đoan Hùng5
Xã Độc Lập6
Xã Đông Đô5
Xã Duyên Hải8
Xã Hoà Bình4
Xã Hoà Tiến13
Xã Hồng An10
Xã Hồng Lĩnh6
Xã Hồng Minh11
Xã Hùng Dũng4
Xã Kim Trung7
Xã Liên Hiệp8
Xã Minh Hoà6
Xã Minh Khai6
Xã Minh Tân6
Xã Phúc Khánh6
Xã Phú Sơn15
Xã Tân Hoà8
Xã Tân Lễ13
Xã Tân Tiến4
Xã Tây Đô8
Xã Thái Hưng8
Xã Thái Phương5
Xã Thống Nhất6
Xã Tiến Đức8
Xã Văn Cẩm6
Xã Văn Lang7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Bình
608
268.48267,713.965
Huyện Đông Hưng
236
246.335191,81.284
Huyện Hưng Hà
259
254.774200,41.271
Huyện Kiến Xương
235
223.719199,21.123
Huyện Quỳnh Phụ209
245.188209,61.170
Huyện Thái Thụy262
267.012256,81.040
Huyện Tiền Hải
170
213.616226945
Huyện Vũ Thư
213
224.832195,21.152

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post