Xã Tây An – Tiền Hải cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tiền Hải , thuộc Tỉnh Thái Bình , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Tây An – Tiền Hải

Bản đồ Xã Tây An – Tiền Hải

Thôn Hồng Phong416361
Thôn Tiền Phong416363
Thôn Trung Liên416362

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tiền Hải

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tiền Hải7
Xã An Ninh5
Xã Bắc Hải7
Xã Đông Cơ4
Xã Đông Hải2
Xã Đông Hoàng7
Xã Đông Lâm4
Xã Đông Long3
Xã Đông Minh5
Xã Đông Phong4
Xã Đông Quý5
Xã Đông Trà3
Xã Đông Trung4
Xã Đông Xuyên4
Xã Nam Chính4
Xã Nam Cường3
Xã Nam Hà4
Xã Nam Hải9
Xã Nam Hồng7
Xã Nam Hưng3
Xã Nam Phú4
Xã Nam Thắng5
Xã Nam Thanh5
Xã Nam Thịnh5
Xã Nam Trung10
Xã Phương Công5
Xã Tây An3
Xã Tây Giang5
Xã Tây Lương5
Xã Tây Ninh4
Xã Tây Phong4
Xã Tây Sơn4
Xã Tây Tiến4
Xã Vân Trường8
Xã Vũ Lăng5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Thái Bình
    608
    268.48267,713.965
    Huyện Đông Hưng
    236
    246.335191,81.284
    Huyện Hưng Hà
    259
    254.774200,41.271
    Huyện Kiến Xương
    235
    223.719199,21.123
    Huyện Quỳnh Phụ209
    245.188209,61.170
    Huyện Thái Thụy262
    267.012256,81.040
    Huyện Tiền Hải
    170
    213.616226945
    Huyện Vũ Thư
    213
    224.832195,21.152

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post