Xã Thạch Kiệt – Tân Sơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tân Sơn , thuộc Tỉnh Phú Thọ , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Thạch Kiệt – Tân Sơn

Bản đồ Xã Thạch Kiệt – Tân Sơn

Xóm Bình Thọ299597
Xóm Chiềng299593
Xóm Cường Thịnh 1299591
Xóm Cường Thịnh 2299592
Xóm Dàn Dụt299594
Xóm Dặt299595
Xóm Đồng Mỏn299596
Xóm Dùng 1299598
Xóm Dùng 2299599
Xóm Lóng 1299601
Xóm Lóng 2299602
Xóm Minh Nga299600

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tân Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Đồng Sơn9
Xã Kiệt Sơn8
Xã Kim Thượng10
Xã Lai Đồng6
Xã Long Cốc8
Xã Minh Đài11
Xã Mỹ Thuận16
Xã Tam Thanh8
Xã Tân Phú12
Xã Tân Sơn5
Xã Thạch Kiệt12
Xã Thu Cúc13
Xã Thu Ngạc5
Xã Văn Luông18
Xã Vinh Tiền8
Xã Xuân Đài13
Xã Xuân Sơn5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Phú Thọ

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Việt Trì
    658
    283.995111,752.541
    Thị xã Phú Thọ
    233
    71.60064,60071.108
    Huyện Cẩm Khê197
    125.790234,2537
    Huyện Đoan Hùng
    275
    103.743302,4343
    Huyện Hạ Hoà
    295
    104.872339,4309
    Huyện Lâm Thao
    203
    99.85997,51.024
    Huyện Phù Ninh
    199
    94.094156,4602
    Huyện Tam Nông
    145
    75.469155,5485
    Huyện Tân Sơn
    167
    76.035688,6110
    Huyện Thanh Ba
    261
    108.015195553
    Huyện Thanh Sơn
    269
    117.665620,6190
    Huyện Thanh Thuỷ
    133
    75.588123,8611
    Huyện Yên Lập225
    82.213437,5188

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post