Xã Thái Hòa – Lập Thạch cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lập Thạch , thuộc Tỉnh Vĩnh Phúc , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Thái Hòa – Lập Thạch

Bản đồ Xã Thái Hòa – Lập Thạch

Thôn Chùa Đại Lương282262
Thôn Đại Lương282261
Thôn Đền282263
Thôn Đình Tre281861
Thôn Đông Định281868
Thôn Đồng Làng282264
Thôn Gò Giềng281867
Thôn Làng Sen281866
Thôn Móng Cầu281862
Thôn Ngọc Hà281863
Thôn Rừng Kháng282260
Thôn Sen Hồ281865
Thôn Tân Thái281864
Thôn Tây Sơn281869

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lập Thạch

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hoa Sơn7
Thị trấn Lập Thạch11
Xã Bắc Bình7
Xã Bàn Giản7
Xã Đình Chu11
Xã Đồng Ích7
Xã Hợp Lý7
Xã Liên Hòa9
Xã Liễn Sơn16
Xã Ngọc Mỹ12
Xã Quang Sơn12
Xã Sơn Đông12
Xã Thái Hòa14
Xã Tiên Lữ10
Xã Triệu Đề12
Xã Tử Du11
Xã Văn Quán16
Xã Vân Trực11
Xã Xuân Hòa16
Xã Xuân Lôi13

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Vĩnh Phúc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vĩnh Yên
119
94.29450,81.856
Thị xã Phúc Yên
107
91.790120,3763
Huyện Bình Xuyên
121
108.246145,1746
Huyện Lập Thạch
221
118.646173,1685
Huyện Sông Lô
175
88.616150,3590
Huyện Tam Đảo
107
69.084236,4292
Huyện Tam Dương
147
94.692107,1884
Huyện Vĩnh Tường
168
198.942141,82021.403
Huyện Yên Lạc
89
145.240106,71.361

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post