Xã Thái Hưng – Thái Thụy cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thái Thụy , thuộc Tỉnh Thái Bình , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Thái Hưng – Thái Thụy

Bản đồ Xã Thái Hưng – Thái Thụy

Thôn Văn Hàn Bắc413224
Thôn Văn Hàn Đông413223
Thôn Văn Hàn Tây413226
Thôn Văn Hàn Trung413225
Thôn Vũ Thành Đoài413222
Thôn Vũ Thành Đông413221

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thái Thụy

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Diêm Điền9
Xã Hồng Quỳnh4
Xã Mỹ Lộc7
Xã Thái An4
Xã Thái Đô7
Xã Thái Dương4
Xã Thái Giang9
Xã Thái Hà3
Xã Thái Hoà8
Xã Thái Học3
Xã Thái Hồng3
Xã Thái Hưng6
Xã Thái Nguyên5
Xã Thái Phúc7
Xã Thái Sơn9
Xã Thái Tân4
Xã Thái Thành8
Xã Thái Thịnh6
Xã Thái Thọ5
Xã Thái Thuần4
Xã Thái Thượng8
Xã Thái Thủy4
Xã Thái Xuyên4
Xã Thụy An4
Xã Thụy Bình3
Xã Thụy Chính3
Xã Thụy Dân6
Xã Thụy Dũng4
Xã Thụy Dương6
Xã Thụy Duyên5
Xã Thụy Hà5
Xã Thụy Hải3
Xã Thụy Hồng3
Xã Thụy Hưng5
Xã Thụy Liên11
Xã Thụy Lương4
Xã Thụy Ninh8
Xã Thụy Phong3
Xã Thụy Phúc3
Xã Thụy Quỳnh7
Xã Thụy Sơn8
Xã Thụy Tân5
Xã Thụy Thanh4
Xã Thụy Trình6
Xã Thụy Trường9
Xã Thụy Văn3
Xã Thụy Việt5
Xã Thụy Xuân8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Bình
608
268.48267,713.965
Huyện Đông Hưng
236
246.335191,81.284
Huyện Hưng Hà
259
254.774200,41.271
Huyện Kiến Xương
235
223.719199,21.123
Huyện Quỳnh Phụ209
245.188209,61.170
Huyện Thái Thụy262
267.012256,81.040
Huyện Tiền Hải
170
213.616226945
Huyện Vũ Thư
213
224.832195,21.152

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post