Xã Thạnh Ngãi – Mỏ Cày Bắc cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Mỏ Cày Bắc , thuộc Tỉnh Bến Tre , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Xã Thạnh Ngãi – Mỏ Cày Bắc

Bản đồ Xã Thạnh Ngãi – Mỏ Cày Bắc

Thạnh NgãiChợ Củ934222
Thạnh NgãiChợ Mới934221
Thạnh NgãiGiao Long934228
Thạnh NgãiGia Thạnh934220
Thạnh NgãiÔng Cốm934223
Thạnh NgãiÔng Thung934225
Thạnh NgãiTân Ngãi934226
Thạnh NgãiThủ Sở934227
Thạnh NgãiXóm Cối934224

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Mỏ Cày Bắc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Hoà Lộc9
Xã Hưng Khánh Trung A8
Xã Khánh Thạnh Tân10
Xã Nhuận Phú Tân12
Xã Phú Mỹ5
Xã Phước Mỹ Trung5
Xã Tân Bình7
Xã Tân Phú Tây6
Xã Tân Thành Bình9
Xã Tân Thanh Tây6
Xã Thành An8
Xã Thạnh Ngãi9
Xã Thanh Tân12

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bến Tre

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bến Tre
110150.53071,12.117
Huyện Ba Tri
115187.398355528
Huyện Bình Đại
93132.193400,6330
Huyện Châu Thành
115157.138224,8699
Huyện Chợ Lách
88113.716168,34676
Huyện Giồng Trôm
139168.744311,4542
Huyện Mỏ Cày Nam
132166.474219,89757
Huyện Mỏ Cày Bắc
106124.377154,64804
Huyện Thạnh Phú
90
128.116411,8311

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post