Xã Thu Cúc – Tân Sơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tân Sơn , thuộc Tỉnh Phú Thọ , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Thu Cúc – Tân Sơn

Bản đồ Xã Thu Cúc – Tân Sơn

Khu Trung Tâm 299611
Xóm Bặn 299612
Xóm Chiềng 299615
Xóm Cón 299614
Xóm Giác 299616
Xóm Liên Chung 299617
Xóm Mỹ Á 299618
Xóm Ngả Hai 299619
Xóm Quẽ 299621
Xóm Suối Dáy 299620
Xóm Tân Lập 299623
Xóm Ú 299622
Xóm Vôi 299613

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tân Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Đồng Sơn9
Xã Kiệt Sơn8
Xã Kim Thượng10
Xã Lai Đồng6
Xã Long Cốc8
Xã Minh Đài11
Xã Mỹ Thuận16
Xã Tam Thanh8
Xã Tân Phú12
Xã Tân Sơn5
Xã Thạch Kiệt12
Xã Thu Cúc13
Xã Thu Ngạc5
Xã Văn Luông18
Xã Vinh Tiền8
Xã Xuân Đài13
Xã Xuân Sơn5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Phú Thọ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Việt Trì
658
283.995 111,75 2.541
Thị xã Phú Thọ
233
71.600 64,60071.108
Huyện Cẩm Khê197
125.790234,2537
Huyện Đoan Hùng
275
103.743302,4343
Huyện Hạ Hoà
295
104.872339,4309
Huyện Lâm Thao
203
99.85997,51.024
Huyện Phù Ninh
199
94.094156,4602
Huyện Tam Nông
145
75.469 155,5485
Huyện Tân Sơn
167
76.035688,6110
Huyện Thanh Ba
261
108.015 195553
Huyện Thanh Sơn
269
117.665620,6 190
Huyện Thanh Thuỷ
133
75.588123,8611
Huyện Yên Lập225
82.213 437,5188

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post