Xã Tri Lễ – Văn Quan cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Văn Quan , thuộc Tỉnh Lạng Sơn , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Tri Lễ – Văn Quan

Bản đồ Xã Tri Lễ – Văn Quan

Thôn Bản Bang 244198
Thôn Bản Châu 244197
Thôn Đèo Luông 244194
Thôn Khòn Vả 244199
Thôn Lũng Phúc 244192
Thôn Nà Bó 244193
Thôn Nà Chầu 244196
Thôn Nà Chuông 244191
Thôn Thùng Duống 244195

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Văn Quan

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Văn Quan13
Xã Bình Phúc7
Xã Chu Túc9
Xã Đại An8
Xã Đồng Giáp9
Xã Hoà Bình5
Xã Hữu Lễ6
Xã Khánh Khê9
Xã Lương Năng7
Xã Phú Mỹ3
Xã Song Giang7
Xã Tân Đoàn12
Xã Tràng Các9
Xã Tràng Phái8
Xã Tràng Sơn8
Xã Trấn Ninh8
Xã Tri Lễ9
Xã Tú Xuyên8
Xã Văn An10
Xã Vân Mộng6
Xã Việt Yên5
Xã Vĩnh Lại7
Xã Xuân Mai7
Xã Yên Phúc9

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lạng Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lạng Sơn
502
87.278 78,11.118
Huyện Bắc Sơn
224
65.836699,9194
Huyện Bình Gia
183
52.0871.093,348
Huyện Cao Lộc
290
73.516641,6115
Huyện Chi Lăng
23373.887 707,9 104
Huyện Đình Lập
146
26.4291.188,522
Huyện Hữu Lũng
281
112.451807,7139
Huyện Lộc Bình
294
78.3241.00178
Huyện Tràng Định
373
58.441999,658
Huyện Văn Lãng
242
50.198 563,389
Huyện Văn Quan
189
54.068550,498

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post