Xã Trí Quả – Thuận Thành cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thuận Thành , thuộc Tỉnh Bắc Ninh , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Trí Quả – Thuận Thành

Bản đồ Xã Trí Quả – Thuận Thành

Phố Mới Trí Quả222558
Thôn Phương Quan222554
Thôn Trà Lâm222557
Thôn Tư Thế222555
Thôn Văn Quan222556
Thôn Xuân Quan222553

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thuận Thành

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hồ11
Xã An Bình6
Xã Đại Đồng Thành4
Xã Đình Tổ5
Xã Gia Đông5
Xã Hà Mãn5
Xã Hoài Thượng9
Xã Mão Điền15
Xã Nghĩa Đạo10
Xã Ngũ Thái5
Xã Nguyệt Đức7
Xã Ninh Xá10
Xã Song Hồ4
Xã Song Liễu5
Xã Thanh Khương8
Xã Trạm Lộ6
Xã Trí Quả6
Xã Xuân Lâm7

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Ninh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Bắc Ninh
    229272.63482,63.301
    Huyện Gia Bình
    8792.269107,9855
    Huyện Lương Tài
    10596.326105,7911
    Huyện Quế Võ
    118135.938149,1912
    Huyện Thuận Thành
    128144.536117,91.226
    Huyện Tiên Du
    73124.39696,21.293
    Huyện Từ Sơn
    89140.04061,32.285
    Huyện Yên Phong
    75126.66095,21.330

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post