Xã Trọng Con – Thạch An cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thạch An , thuộc Tỉnh Cao Bằng , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Trọng Con – Thạch An

Bản đồ Xã Trọng Con – Thạch An

Thôn Bản Cáu277497
Thôn Bản Chang277484
Thôn Cạm Khàng277494
Thôn Khuổi Nghiệc277500
Thôn Nà Cà277499
Thôn Nà Ngài277501
Thôn Nà Pi277481
Thôn Nà Vài277504
Thôn Pò Lài277488
Xóm Bản Tải277496
Xóm Bó Hác277490
Xóm Cốc Xả277482
Xóm Khuổi Buông277495
Xóm Khuổi Khảng277489
Xóm Khuổi Luông277498
Xóm Khuổi Nà277506
Xóm Khuổi Sàn277483
Xóm Lũng Bất277485
Xóm Lũng Tao277486
Xóm Mu Nầu277493
Xóm Nà Dài277487
Xóm Nà Lẹng277491
Xóm Nà Nhàn277502
Xóm Nà Pà277492
Xóm Nà Phai277503
Xóm Nà Queng277505

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thạch An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đông Khê18
Xã Canh Tân18
Xã Danh Sĩ7
Xã Đức Long10
Xã Đức Thông44
Xã Đức Xuân7
Xã Kim Đồng13
Xã Lê Lai14
Xã Lê Lợi6
Xã Minh Khai11
Xã Quang Trọng51
Xã Thái Cường8
Xã Thị Ngân6
Xã Thụy Hùng12
Xã Trọng Con26
Xã Vân Trình40

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cao Bằng

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Cao Bằng
    26084.421107,6784
    Huyện Bảo Lạc
    25849.36291854
    Huyện Bảo Lâm23455.936913,461
    Huyện Hạ Lang
    20825.294463,455
    Huyện Hà Quảng
    23033.261453,773
    Huyện Hoà An
    29355.730609,520891
    Huyện Nguyên Bình
    24539.42084147
    Huyện Phục Hoà
    12922.501251,989
    Huyện Quảng Uyên
    26642.604384,8966111
    Huyện Thạch An
    29130.563690,544
    Huyện Thông Nông
    19223.233357,665
    Huyện Trà Lĩnh
    13921.558259,2259,2
    Huyện Trùng Khánh
    31548.713468,7104

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post