Xã Trúc Lâu – Lục Yên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lục Yên , thuộc Tỉnh Yên Bái , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Trúc Lâu – Lục Yên

Bản đồ Xã Trúc Lâu – Lục Yên

Bản Lạm 323054
Bản Lẫu 1 323057
Bản Lẫu 2 323059
Bản Pạu 323058
Bản Trang 323056
Thôn Cửa Khập 323055
Thôn Khe Giang 323060
Thôn Nà Hiên 323051
Thôn Tông Châng 323053
Thôn Trung Tâm 323061
Thôn Tu Trang 323052

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lục Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Yên Thế24
Xã An Lạc9
Xã An Phú14
Xã Động Quan16
Xã Khai Trung5
Xã Khánh Hòa8
Xã Khánh Thiện16
Xã Lâm Thượng19
Xã Liễu Đô11
Xã Mai Sơn8
Xã Minh Chuẩn10
Xã Minh Tiến14
Xã Minh Xuân23
Xã Mường Lai20
Xã Phan Thanh8
Xã Phúc Lợi11
Xã Tân Lập11
Xã Tân Lĩnh18
Xã Tân Phượng9
Xã Tô Mậu10
Xã Trúc Lâu11
Xã Trung Tâm13
Xã Vĩnh Lạc11
Xã Yên Thắng8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Yên Bái

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Yên Bái
611
95.361 106,7419893
Thị xã Nghĩa Lộ
128
27.33629,8917
Huyện Lục Yên
307
102.946809,2127
Huyện Mù Căng Chải
123
49.2551.20241
Huyện Trạm Tấu
70
26.704746,236
Huyện Trấn Yên
229
79.397628,6126
Huyện Văn Chấn
363
144.1521.211119
Huyện Văn Yên
332
116.0001.391,583
Huyện Yên Bình
279
103.776773,2134

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post