Xã Vạn Phái – Phổ Yên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phổ Yên , thuộc Tỉnh Thái Nguyên , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Vạn Phái – Phổ Yên

Bản đồ Xã Vạn Phái – Phổ Yên

Thôn Hạ Vụ Đội 1257011
Thôn Hạ Vụ Đội 2257012
Thôn Hạ Vụ Đội 3257013
Xóm Bãi Chẩu257018
Xóm Bến Chảy257019
Xóm Cơ Phi Đội 1257020
Xóm Cơ Phi Đội 2257021
Xóm Cơ Phi Đội 3257022
Xóm Đồn257017
Xóm Kim Sơn257023
Xóm Nông Vụ257024
Xóm Nông Vụ Đội 1257025
Xóm Nông Vụ Đội 2257026
Xóm Nông Vụ Đội 3257027
Xóm Nông Vụ Đội 4257028
Xóm Nông Vụ Đội 5257029
Xóm Tân Cương257014
Xóm Tân Hòa257015, 257030
Xóm Trại Cang257016
Xóm Trường Giang257031
Xóm Vạn Kim257032

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phổ Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bắc Sơn9
Thị trấn Ba Hàng10
Thị trấn Bãi Bông12
Xã Đắc Sơn24
Xã Đông Cao24
Xã Đồng Tiến26
Xã Hồng Tiến15
Xã Minh Đức11
Xã Nam Tiến11
Xã Phúc Tân11
Xã Phúc Thuận30
Xã Tân Hương23
Xã Tân Phú11
Xã Thành Công27
Xã Thuận Thành17
Xã Tiên Phong27
Xã Trung Thành15
Xã Vạn Phái22

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Nguyên

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Thái Nguyên
    715
    306.842170,71.798
    Thị xã Sông Công
    123
    109.409109,41.000
    Huyện Đại Từ
    481
    160.598568,55274
    Huyện Định Hóa
    438
    87.089520,8167
    Huyện Đồng Hỷ
    276
    114.893457,5251
    Huyện Phổ Yên
    325
    158.619258,86558
    Huyện Phú Bình
    328
    134.150245,7546
    Huyện Phú Lương
    274
    106.681368,9465289
    Huyện Võ Nhai
    177
    64.241843,576

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post