Xã Vân Trực – Lập Thạch cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lập Thạch , thuộc Tỉnh Vĩnh Phúc , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Vân Trực – Lập Thạch

Bản đồ Xã Vân Trực – Lập Thạch

Thôn Bồ Tĩnh281914
Thôn Con Voi284231
Thôn Đồng Núi281917
Thôn Đồng Vẫn284230
Thôn Mốc Lép281916
Thôn Phao Tràng281918
Thôn Song Vân281913
Thôn Tam Phú281912
Thôn Thanh Vân281915
Thôn Vân Hội281919
Thôn Vân Trục281911

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lập Thạch

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hoa Sơn7
Thị trấn Lập Thạch11
Xã Bắc Bình7
Xã Bàn Giản7
Xã Đình Chu11
Xã Đồng Ích7
Xã Hợp Lý7
Xã Liên Hòa9
Xã Liễn Sơn16
Xã Ngọc Mỹ12
Xã Quang Sơn12
Xã Sơn Đông12
Xã Thái Hòa14
Xã Tiên Lữ10
Xã Triệu Đề12
Xã Tử Du11
Xã Văn Quán16
Xã Vân Trực11
Xã Xuân Hòa16
Xã Xuân Lôi13

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Vĩnh Phúc

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Vĩnh Yên
    119
    94.29450,81.856
    Thị xã Phúc Yên
    107
    91.790120,3763
    Huyện Bình Xuyên
    121
    108.246145,1746
    Huyện Lập Thạch
    221
    118.646173,1685
    Huyện Sông Lô
    175
    88.616150,3590
    Huyện Tam Đảo
    107
    69.084236,4292
    Huyện Tam Dương
    147
    94.692107,1884
    Huyện Vĩnh Tường
    168
    198.942141,82021.403
    Huyện Yên Lạc
    89
    145.240106,71.361

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post