Xã Viên Bình – Trần Đề cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Trần Đề , thuộc Tỉnh Sóc Trăng , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Xã Viên Bình – Trần Đề

Bản đồ Xã Viên Bình – Trần Đề

Viên BìnhĐào VIên 953360
Viên BìnhLao Dên 953362
Viên BìnhTrà Ông 953361

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Trần Đề

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lịch Hội Thượng3
Thị trấn Trần Đề3
Xã Đại Ân 26
Xã Lịch Hội Thượng5
Xã Liêu Tú5
Xã Tài Văn7
Xã Thạnh Thới An10
Xã Thạnh Thới Thuận7
Xã Trung Bình5
Xã Viên An4
Xã Viên Bình3

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sóc Trăng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Sóc Trăng
635
136.01876,21.785
Huyện Châu Thành
55
100.758230,3438
Huyện Cù Lao Dung
36
62.931249,4252
Huyện Kế Sách
85
159.562 352,8761 452
Huyện Long Phú
62
112.994 263,8227428
Huyện Mỹ Tú
83
106.361368,2289
Huyện Mỹ Xuyên
157
150.003 263,7212569
Huyện Ngã Năm
69
79.677 242,2435329
Huyện Thạnh Trị
90
89.091287,5996310
Huyện Trần Đề
58
130.077 378,7598343
Huyện Vĩnh Châu
97
163.800 473,3948346

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post