Xã Vinh Xuân – Phú Vang cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phú Vang , thuộc Tỉnh Thừa Thiên Huế , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Vinh Xuân – Phú Vang

Bản đồ Xã Vinh Xuân – Phú Vang

Thôn Kế Võ536984
Thôn Khánh Mỹ536982
Thôn Mai Vĩnh536981
Thôn Tân Sa536983
Thôn Xuân Thiên Hạ536986
Thôn Xuân Thiên Thượng536985

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phú Vang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phú Đa8
Xã Thuận An19
Xã Phú An4
Xã Phú Diên7
Xã Phú Dương10
Xã Phú Hải4
Xã Phú Hồ8
Xã Phú Lương10
Xã Phú Mậu8
Xã Phú Mỹ7
Xã Phú Thanh7
Xã Phú Thuận2
Xã Phú Thượng8
Xã Phú Xuân9
Xã Vinh An9
Xã Vinh Hà7
Xã Vinh Phú7
Xã Vinh Thái9
Xã Vinh Thanh8
Xã Vinh Xuân6

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thừa Thiên Huế

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Huế
    2247339.82270,994.787
    Huyện A Lưới
    134
    42.5211.232,734
    Huyện Hương Thủy225
    96.525458,1749211
    Huyện Hương Trà
    154
    118.354518,534228
    Huyện Nam Đông70
    22.56665235
    Huyện Phong Điền
    149
    88.090955,792
    Huyện Phú Lộc
    166
    134.322729,6184
    Huyện Phú Vang
    157
    171.231280,31611
    Huyện Quảng Điền
    157
    82.811163,3514

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post