Xã Vũ Bình – Kiến Xương cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kiến Xương , thuộc Tỉnh Thái Bình , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Vũ Bình – Kiến Xương

Bản đồ Xã Vũ Bình – Kiến Xương

Thôn Bình Minh415935
Thôn Mộ Đạo 1415931
Thôn Mộ Đạo 2415932
Thôn Mộ Đạo 3415933
Thôn Nguyệt Lâm 1415934
Thôn Nguyệt Lâm 2415936

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kiến Xương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thanh Nê14
Xã An Bình4
Xã An Bồi4
Xã Bình Định8
Xã Bình Minh8
Xã Bình Nguyên4
Xã Bình Thanh4
Xã Đình Phùng5
Xã Hoà Bình8
Xã Hồng Thái8
Xã Hồng Tiến6
Xã Lê Lợi7
Xã Minh Hưng4
Xã Minh Tân6
Xã Nam Bình6
Xã Nam Cao10
Xã Quang Bình9
Xã Quang Hưng6
Xã Quang Lịch3
Xã Quang Minh5
Xã Quang Trung5
Xã Quốc Tuấn7
Xã Quyết Tiến4
Xã Thanh Tân7
Xã Thượng Hiền4
Xã Trà Giang8
Xã Vũ An6
Xã Vũ Bình6
Xã Vũ Công5
Xã Vũ Hoà5
Xã Vũ Lễ5
Xã Vũ Ninh10
Xã Vũ Quý5
Xã Vũ Sơn4
Xã Vũ Tây9
Xã Vũ Thắng8
Xã Vũ Trung8

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Thái Bình
    608
    268.48267,713.965
    Huyện Đông Hưng
    236
    246.335191,81.284
    Huyện Hưng Hà
    259
    254.774200,41.271
    Huyện Kiến Xương
    235
    223.719199,21.123
    Huyện Quỳnh Phụ209
    245.188209,61.170
    Huyện Thái Thụy262
    267.012256,81.040
    Huyện Tiền Hải
    170
    213.616226945
    Huyện Vũ Thư
    213
    224.832195,21.152

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post