Xã Yên Bình – Ý Yên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Ý Yên , thuộc Tỉnh Nam Định , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Yên Bình – Ý Yên

Bản đồ Xã Yên Bình – Ý Yên

Thôn An Cừ Hạ425965
Thôn An Cừ Thượng425967
Thôn An Cừ Trung425966
Thôn An Hòa425969
Thôn An Thị425970
Thôn An Tố425961
Thôn An Vân425968
Thôn Bùng425964
Thôn Tâng425963
Thôn Vàng425962

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Ý Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lâm7
Xã Yên Bằng14
Xã Yên Bình10
Xã Yên Chính22
Xã Yên Cường17
Xã Yên Đồng8
Xã Yên Dương5
Xã Yên Hồng7
Xã Yên Hưng5
Xã Yên Khang12
Xã Yên Khánh12
Xã Yên Lộc11
Xã Yên Lợi16
Xã Yên Lương13
Xã Yên Minh9
Xã Yên Mỹ9
Xã Yên Nghĩa10
Xã Yên Nhân8
Xã Yên Ninh5
Xã Yên Phong11
Xã Yên Phú15
Xã Yên Phúc13
Xã Yên Phương8
Xã Yên Quang8
Xã Yên Tân10
Xã Yên Thắng8
Xã Yên Thành11
Xã Yên Thọ5
Xã Yên Tiến11
Xã Yên Trị8
Xã Yên Trung9
Xã Yên Xá3

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nam Định

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Nam Định
    1522
    243.18646,45.241
    Huyện Giao Thủy
    141
    188.875232,1813
    Huyện Hải Hậu482
    256.864230,21.116
    Huyện Mỹ Lộc
    104
    69.14373,7938
    Huyện Nam Trực
    178
    192.312161,71.189
    Huyện Nghĩa Hưng
    261
    178.540250,5713
    Huyện Trực Ninh
    236
    176.622143,51.231
    Huyện Vụ Bản
    151
    129.669147,7877
    Huyện Xuân Trường
    322
    165.739112,91.468
    Huyện Ý Yên
    320
    227.160240946

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post