Tỉnh Lâm Đồng

Tỉnh Lâm Đồng là một trong năm tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên, đồng thời tiếp giáp với vùng kinh tế trọng điểm phía nam. Nằm trên cao nguyên cao nhất của Tây Nguyên là Lâm Viên – Di Linh với độ cao 1500 mét so với mực nước biển và là tỉnh duy nhất ở Tây Nguyên không có đường biên giới quốc tế. Tỉnh lỵ là thành phố Đà Lạt nằm cách Thành phố Hồ Chí Minh 300 km về hướng Bắc, đồng thời cách cảng biển Nha Trang 210 km về hướng Tây. Năm 2010, Lâm Đồng là tỉnh đầu tiên của Tây Nguyên có 2 thành phố trực thuộc tỉnh (Đà Lạt, Bảo Lộc).

— theo Wikipedia —

Thống kê Tỉnh Lâm Đồng

Bản đồ Tỉnh Lâm Đồng

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Tây Nguyên
Diện tích : 9.773,5 km²
Dân số : 1.246.200
Mật độ : 128 người/km²
Mã hành chính :VN-35
Mã bưu chính :67xxxx
Mã điện thoại :63
Biển số xe :49
Số lượng mã bưu chính2 286

 

 

    Danh sách các đơn vị hành chính thuộc Tỉnh Lâm Đồng

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Đà Lạt
    787
    205.287393,3522
    Thành phố Bảo Lộc
    307
    153.362232,6659
    Huyện Bảo Lâm
    121
    109.2361.457,175
    Huyện Cát Tiên
    80
    38.288426,690
    Huyện Đạ Huoai
    58
    33.450489,668
    Huyện Đam Rông
    52
    38.407892,243
    Huyện Đạ Tẻh
    115
    43.810523,784
    Huyện Di Linh
    244
    160.8301.614,699
    Huyện Đơn Dương
    120
    93.702611,6153
    Huyện Đức Trọng
    164
    166.393901,8184
    Huyện Lạc Dương
    51
    20.9051.312,528416
    Huyện Lâm Hà
    187
    137.690978,5141


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Tây nguyên

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
    Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
    Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
    Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
    Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

     

    New Post