Tỉnh Long An

Tỉnh Long An là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam. Tỉnh lỵ của Long An hiện nay là thành phố Tân An, cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 50 km theo đường Quốc lộ 1A. Long An là tỉnh nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và là cửa ngõ nối liền Đông Nam Bộ với khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, nhất là có chung đường ranh giới với Thành phố Hồ Chí Minh, bằng hệ thống giao thông đường bộ như tuyến Quốc lộ 1A, Quốc lộ 50,…Tỉnh được xem là thị trường tiêu thụ hàng hóa nông sản lớn nhất của Đồng bằng Sông Cửu Long.

— theo Wikipedia —

Thống kê Tỉnh Long An

Bản đồ Tỉnh Long An

Quốc gia :Việt Nam
Vùng : Đồng Bằng Sông Cửu Long
Diện tích : 4491,9km²
Dân số : 1.469.900
Mật độ : 327 người/km²
Mã hành chính :VN-41
Mã bưu chính :85xxxx
Mã điện thoại :72
Biển số xe :62
Số lượng mã bưu chính1 463

 

Danh sách các đơn vị hành chính thuộc Tỉnh Long An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
thành phố Tân An
393
166.41981,94942.031
Huyện Bến Lức
101
148.621289,3514
Huyện Cần Đước
118
168.730218,1774
Huyện Cần Giuộc
102
168.039209,9801
Huyện Châu Thành
106
97.419150,5647
Huyện Đức Hòa
118
215.716426,5506
Huyện Đức Huệ
56
59.034430,9137
Huyện Mộc Hóa
107
29.853297,6425100
Huyện Tân Hưng
56
47.742497,496
Huyện Tân Thạnh
72
75.551425,8177
Huyện Tân Trụ
46
60.278106,5566
Huyện Thạnh Hóa
49
53.597468,3114
Huyện Thủ Thừa
74
89.235299298
Huyện Vĩnh Hưng
65
49.371384,5128


(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Bài Liên Quan Bottom

New Post