Tỉnh Phú Yên

Tỉnh Phú Yên có địa hình thấp dần theo hướng từ Tây sang Đông, với những đồi núi nằm xen kẽ đồng bằng. Vùng trung du, có những cao nguyên rộng, tương đối bằng phẳng ở huyện Sông Hinh, Sơn Hoà, rất thuận lợi cho việc phát triển các cây công nghiệp, chăn nuôi đại gia súc. Rải rác ,có núi đá chạy sát ra biển, đã chia cắt dải đồng bằng ven biển của tỉnh,, thành nhiều đồng bằng nhỏ, lớn nhất, là đồng bằng thuộc hạ lưu sông Ba với diện tích 500 km2. Đây là vựa lúa lớn của miền Trung. Phú Yên, có đường bờ biển dài 189 km với nhiều vũng, vịnh thuận, lợi cho phát triển nuôi trồng thuỷ sản. Ngoài ra, dải đất cát ven biển, có thể phát triển thành những vùng nuôi tôm trên triều đạt hiệu quả cao. Đặc biệt, Phú Yên có cảng hàng hoá Vũng Rô, sẽ là đầu mối vận chuyển hàng hoá của tỉnh và các tỉnh Tây Nguyên.

— theo Wikipedia —

Thống kê Tỉnh Phú Yên

Bản đồ Tỉnh Phú Yên

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Nam Trung Bộ
Diện tích : 5.060,5 km²
Dân số : 883.200
Mật độ : 175 người/km²
Mã hành chính :VN-32
Mã bưu chính :62xxxx
Mã điện thoại :57
Biển số xe :78
Số lượng mã bưu chính877

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Phú Yên

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Tuy Hoà
    307
    152.113106,81.424
    Huyện Đông Hoà
    50
    114.993268,3429
    Huyện Đồng Xuân
    53
    58.0141.063,455
    Huyện Phú Hoà
    37
    103.268263,2392
    Huyện Sông Cầu
    92
    101.521489,2848207
    Huyện Sông Hinh
    89
    45.352884,651
    Huyện Sơn Hòa
    89
    54.067950,357
    Huyện Tây Hoà
    68
    116.272609,4506191
    Huyện Tuy An
    92
    121.355399,3304

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Nam Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
    Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
    Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
    Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
    Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
    Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Nam Trung Bộ

    New Post