Tỉnh Kon Tum

Tỉnh Kon Tum là một tỉnh thuộc vùng cực bắc Tây Nguyên của Việt Nam, có vị trí địa lý nằm ở ngã ba Đông Dương, phần lớn nằm ở phía Tây dãy Trường Sơn. Địa giới tỉnh Kon Tum nằm trong vùng từ 107020’15” đến 108032’30” kinh độ Đông và từ 13055’12” đến 15027’15” vĩ độ Bắc. Phía Bắc Kon Tum giáp địa phận tỉnh Quảng Nam với chiều dài ranh giới 142 km, phía Nam giáp với tỉnh Gia Lai chiều dài ranh giới 203 km, phía Đông giáp với tỉnh Quảng Ngãi với chiều dài ranh giới dài 74 km. phía Tây giáp với nước CHDCND Lào (142,4 km) và Vương quốc Campuchia (138,3 km).

— theo Wikipedia —

Thống kê Tỉnh Kon Tum

Bản đồ Tỉnh Kon Tum

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Tây Nguyên
Diện tích : 9.689,6 km²
Dân số : 473.300
Mật độ : 49 người/km²
Mã hành chính :VN-28
Mã bưu chính :58xxxx
Mã điện thoại :60
Biển số xe :82
Số lượng mã bưu chính1 024

 

 

    Danh sách các đơn vị hành chính thuộc Tỉnh Kon Tum

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Kon Tum
    377
    155.214432,1249359
    Huyện Đắk Glei
    109
    38.8631.495,326
    Huyện Đắk Hà
    92
    65.206845,777
    Huyện Đắk Tô
    67
    37.440506,474
    Huyện Kon PLông
    8920.8901.381,215
    Huyện Kon Rẫy
    5522.622911,325
    Huyện Ngọc Hồi
    7741.828844,550
    Huyện Sa Thầy
    6642.7031.43530
    Huyện Tu Mơ Rông
    9222.498861,726


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Tây nguyên

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
    Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
    Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
    Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
    Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

     

    New Post