Tỉnh Phú Thọ

 

Tỉnh Phú Thọ là tỉnh thuộc vùng đông bắc Việt Nam. Phía Bắc giáp tỉnh Tuyên Quang và Yên Bái, phía đông giáp tỉnh Vĩnh Phúc, phía đông giáp huyện Ba Vì – thành phố Hà Nội, phía tây giáp tỉnh Sơn La, phía nam giáp tỉnh Hòa Bình. Phú Thọ là tỉnh nằm trong quy hoạch vùng thủ đô Hà Nội.

 

theo Wikipedia

Thống kê Tỉnh Phú Thọ

    Bản đồ Tỉnh Phú Thọ

    Quốc gia :VIỆT NAM
    Vùng :ĐÔNG BẮC
    Diện tích : 3.533,4 km²
    Dân số :1.351.000
    Mật độ :382 người/km²
    Mã hành chính :VN-68
    Mã bưu chính :29xxxx
    Mã điện thoại :210
    Biển số xe :19

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Phú Thọ

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Việt Trì
    658
    283.995111,752.541
    Thị xã Phú Thọ
    233
    71.60064,60071.108
    Huyện Cẩm Khê197
    125.790234,2537
    Huyện Đoan Hùng
    275
    103.743302,4343
    Huyện Hạ Hoà
    295
    104.872339,4309
    Huyện Lâm Thao
    203
    99.85997,51.024
    Huyện Phù Ninh
    199
    94.094156,4602
    Huyện Tam Nông
    145
    75.469155,5485
    Huyện Tân Sơn
    167
    76.035688,6110
    Huyện Thanh Ba
    261
    108.015195553
    Huyện Thanh Sơn
    269
    117.665620,6190
    Huyện Thanh Thuỷ
    133
    75.588123,8611
    Huyện Yên Lập225
    82.213437,5188


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post