Tỉnh Hà Tĩnh

Tỉnh Hà Tĩnh là một tỉnh của Việt Nam, nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ. Trước đây, Hà Tĩnh cùng với Nghệ An là một miền đất có cùng tên chung là Hoan Châu (thời Bắc thuộc), Nghệ An châu (thời Lý, Trần), xứ Nghệ (năm 1490, đời vua Lê Thánh Tông), rồi trấn Nghệ An. Năm 1831, vua Minh Mạng chia trấn Nghệ An thành hai tỉnh: Nghệ An (bắc sông Lam) và Hà Tĩnh (nam sông Lam).

— theo Wikipedia —

Thống kê Tỉnh Hà Tĩnh

Bản đồ Tỉnh Hà Tĩnh

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Bắc Trung Bộ
Diện tích : 5.997,3 km²
Dân số : 1.242.700
Mật độ : 207 người/km²
Mã hành chính :VN-23
Mã bưu chính :48xxxx
Mã điện thoại :239
Biển số xe :38
Số lượng mã bưu chính3 296

 

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hà Tĩnh
    47688.95756,31.580
    Thị xã Hồng Lĩnh
    24135.43658,6605
    Huyện Cẩm Xuyên
    334141.216635,6222
    Huyện Can Lộc
    256127.515300,9424
    Huyện Đức Thọ
    245104.536202,9513
    Huyện Hương Khê
    297100.2121.278,178
    Huyện Hương Sơn
    406117.1671.101,3106
    Huyện Kỳ Anh
    278167.3001.058,5158
    Huyện Lộc Hà
    12178.802118,3666
    Huyện Nghi Xuân
    20397.830220445
    Huyện Thạch Hà
    335132.377356,4371
    Huyện Vũ Quang
    10430.989646,248


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Bắc Trung Bộ

     

    New Post