Tỉnh Lạng Sơn

 

Tỉnh Lạng Sơn phía bắc giáp tỉnh Cao Bằng: 55 km, Phía đông bắc giáp Sùng Tả (Quảng Tây, Trung Quốc): 253 km, Phía nam giáp tỉnh Bắc Giang: 148 km, Phía đông nam giáp tỉnh Quảng Ninh: 49 km, Phía tây giáp tỉnh Bắc Kạn: 73 km, Phía tây nam giáp tỉnh Thái Nguyên: 60 km.

 

theo Wikipedia

Thống kê Tỉnh Lạng Sơn

    Bản đồ Tỉnh Lạng Sơn

    Quốc gia :VIỆT NAM
    Vùng :ĐÔNG BẮC
    Diện tích :8.320,8 km²
    Dân số :751.200
    Mật độ :90 người/km²
    Mã hành chính :VN-09
    Mã bưu chính :24xxxx
    Mã điện thoại :205
    Biển số xe :12

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lạng Sơn

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Lạng Sơn
    502
    87.27878,11.118
    Huyện Bắc Sơn
    224
    65.836699,9194
    Huyện Bình Gia
    183
    52.0871.093,348
    Huyện Cao Lộc
    290
    73.516641,6115
    Huyện Chi Lăng
    23373.887707,9104
    Huyện Đình Lập
    146
    26.4291.188,522
    Huyện Hữu Lũng
    281
    112.451807,7139
    Huyện Lộc Bình
    294
    78.3241.00178
    Huyện Tràng Định
    373
    58.441999,658
    Huyện Văn Lãng
    242
    50.198563,389
    Huyện Văn Quan
    189
    54.068550,498


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post