Tỉnh Cao Bằng

 

Tỉnh Cao Bằng là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Việt Nam. Phía tây giáp tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang, phía nam giáp Bắc Kạn và Lạng Sơn. Phía bắc và phía đông giáp các địa cấp thị Bách Sắc và Sùng Tả của Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây (Trung Quốc). Tỉnh lị là thành phố Cao Bằng nằm trên quốc lộ 3, cách thủ đô Hà Nội 286 km.

 

theo Wikipedia

Thống kê Tỉnh Cao Bằng

Bản đồ Tỉnh Cao Bằng

Quốc gia :VIỆT NAM
Vùng :ĐÔNG BẮC
Diện tích :6.707,9 km²
Dân số :517.900
Mật độ :77 người/km²
Mã hành chính :VN-04
Mã bưu chính :27xxxx
Mã điện thoại :206
Biển số xe :11

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cao Bằng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Cao Bằng
26084.421107,6784
Huyện Bảo Lạc
25849.36291854
Huyện Bảo Lâm23455.936913,461
Huyện Hạ Lang
20825.294463,455
Huyện Hà Quảng
23033.261453,773
Huyện Hoà An
29355.730609,520891
Huyện Nguyên Bình
24539.42084147
Huyện Phục Hoà
12922.501251,989
Huyện Quảng Uyên
26642.604384,8966111
Huyện Thạch An
29130.563690,544
Huyện Thông Nông
19223.233357,665
Huyện Trà Lĩnh
13921.558259,2259,2
Huyện Trùng Khánh
31548.713468,7104


(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

 

Bài Liên Quan Bottom

New Post