Thông tin zip code /postal code Xã Chà Tở – Nậm Pồ

Bản đồ Xã Chà Tở – Nậm Pồ

Bản Nà Pẩu 385341

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nậm Pồ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Chà Cang12.153 108,6520
Xã Chà Nưa12098 98,32 21
Xã Chà Tở12009 123,11 16
Xã Nà Bủng14.074 7852
Xã Na Cô Sa12.367 125,8919
Xã Nà Hỳ13.254 82,1440
Xã Nà Khoa13.175 65,5748
Xã Nậm Chua12.061 6930
Xã Nậm Khăn11978 104,8 19
Xã Nậm Nhừ12.615 59,9344
Xã Nậm Tin12.868 87,1533
Xã Pa Tần12.130 166.713
Xã Phìn Hồ12544 114,3 22
Xã Si Pa Phìn14224 129,05 33
Xã Vàng Đán12.963 84.635

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Điện Biên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Điện Biên Phủ
183
48.02064,3747
Thị xã Mường Lay
46
11.650114,1102
Huyện Điện Biên
514
113.642 1.639,669
Huyện Điện Biên Đông
196
56.2491.266,544
Huyện Mường Ảng
124
40.119443,291
Huyện Mường Chà
177
39.4561.199,4209 33
Huyện Mường Nhé
191
32.977 1.573,729421
Huyện Nậm Pồ
15
43.542 1.498,129629
Huyện Tủa Chùa
135
47.279679,470
Huyện Tuần Giáo
224
77.446 1.137,768268

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post