Xã Mường Kim – Than Uyêncung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Than Uyên , thuộc Tỉnh Lai Châu , vùng Tây Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Mường Kim – Than Uyên

Bản đồ Xã Mường Kim – Than Uyên

Thôn Chát393349
Thôn Chiềng Ban 1393325
Thôn Chiềng Ban 2393351
Thôn Chiềng Ban 3393322
Thôn Đán Tọ393328
Thôn Hàng393339
Thôn Hô Mở393343
Thôn Hô Ta393350
Thôn Là 1393346
Thôn Là 2393333
Thôn Lun 1393324
Thôn Lun 2393338
Thôn Lướt393329
Thôn Mà Pho393352
Thôn Mường 2393335
Thôn Mường Kim 1393323
Thôn Nà Ban393340
Thôn Nà Cay393336
Thôn Nà Dân 1393321
Thôn Nà Dân 2393342
Thôn Nà Đình393347
Thôn Nà É 1393332
Thôn Nà É 2393345
Thôn Nà Hay393327
Thôn Nà Khiết393326
Thôn Nà Khương393331
Thôn Nà Then393330
Thôn Ngã Ba Mường Kim393334
Thôn Pà Liềng393353
Thôn Tà Mung Thái393341
Thôn Thẩm Phé393337
Thôn Tu San393344
Thôn VI393348

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Than Uyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Than Uyên135.4829,62570
Xã Hua Nà92.52925,55
Xã Khoen On10303910030
Xã Mường Cang235.58057,10
Xã Mường Kim337.03768,70
Xã Mường Mít82.50691,52
Xã Mường Than346.56346,88
Xã Pha Mu121.238120,40
Xã Phúc Than164.86556,28
Xã Ta Gia10318795,7833
Xã Tà Hừa102.80771,88
Xã Tà Mung83.76050,95

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lai Châu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lai Châu45
55.22770,4784
Huyện Mường Tè116
39.9212.679,315
Huyện Nậm Nhùn65
24.1651.38817
Huyện Phong Thổ177
66.3721.028,865
Huyện Sìn Hồ217
74.8031.526,949
Huyện Tam Đường154
46.767684,768
Huyện Tân Uyên156
45.162903,350
Huyện Than Uyên186
57.837796,873

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên32xxx38xxxx215275273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình36xxx35xxxx218288082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu30xxx39xxxx213254045009,068,845
Tỉnh Sơn La34xxx36xxxx21226119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post