Xã Thu Phong – Cao Phong – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực

Thông tin zip code /postal code Xã Thu Phong – Cao Phong

Bản đồ Xã Thu Phong – Cao Phong

Trại Thá353736
Xóm Bưng 1353739
Xóm Bưng 2353850
Xóm Bưng 3353851
Xóm Bưng 4353852
Xóm Cun353854
Xóm Hợp Tiến 2353733
Xóm Mới353853
Xóm Nam Sơn 2353735
Xóm Thiếu353737
Xóm Vỏ353738
Xóm Xóm Hợp Tiến 1353731
Xóm Xóm Nam Sơn 1353734

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cao Phong

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cao Phong1138999,45413
Xã Bắc Phong11384824,23159
Xã Bình Thanh7231926,4388
Xã Đông Phong618609,46197
Xã Dũng Phong9312610,72292
Xã Nam Phong10348618,86185
Xã Tân Phong8449622.06204
Xã Tây Phong9311918,34170
Xã Thung Nai6161736,3845
Xã Thu Phong13311918,34170
Xã Xuân Phong8316930,86103
Xã Yên Lập7189622,7183
Xã Yên Thượng9224217,25130

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
16061.000282,1 km²216.2 người/km2

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post